TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ao tiếng Trung là gì?

"ao" trong tiếng Trung là 池塘 (danh từ), 池子 (danh từ), 池.

池塘 Danh từ

chítángHán Việt: TRÌ ĐƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ao

  • 我还是个小男孩时常去池塘游泳。 Hồi nhỏ, tôi rất hay bơi ở cái ao đó.

Xem đầy đủ từ "池塘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

池子 Danh từ

chíziHán Việt: TRÌ TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ao

Xem đầy đủ từ "池子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

池

chíHán Việt: TRÌ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ao

Xem đầy đủ từ "池": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

水池 Danh từ

shuǐchíHán Việt: THỦY TRÌ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ao

Xem đầy đủ từ "水池": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

沼 Danh từ

zhǎoHán Việt: CHIỂU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ao

Xem đầy đủ từ "沼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

水塘 Danh từ

shuǐtángHán Việt: THỦY ĐƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ao

Xem đầy đủ từ "水塘": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

盎司 Danh từ

àngsī giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ao (hệ đo lường Anh)

Xem đầy đủ từ "盎司": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ao tiếng Trung là gì?

"ao" trong tiếng Trung là 池塘 (danh từ), 池子 (danh từ), 池.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.