Ao tiếng Trung là gì?
"ao" trong tiếng Trung là 池塘 (danh từ), 池子 (danh từ), 池.
池塘 Danh từ
Hán Việt: TRÌ ĐƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ao
- 我还是个小男孩时常去池塘游泳。 Hồi nhỏ, tôi rất hay bơi ở cái ao đó.
池子 Danh từ
Hán Việt: TRÌ TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ao
池
Hán Việt: TRÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ao
水池 Danh từ
Hán Việt: THỦY TRÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ao
沼 Danh từ
Hán Việt: CHIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ao
水塘 Danh từ
Hán Việt: THỦY ĐƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ao
盎司 Danh từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ao (hệ đo lường Anh)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ao tiếng Trung là gì?
"ao" trong tiếng Trung là 池塘 (danh từ), 池子 (danh từ), 池.