Bùn tiếng Trung là gì?
"bùn" trong tiếng Trung là 泥 (danh từ), 泥土 (danh từ), 湴.
泥 Danh từ
Hán Việt: NÊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bùn
泥土 Danh từ
Hán Việt: NÊ THỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đất; đất đai; bùn; đất sét
湴
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bùn
污泥 Danh từ
Hán Việt: Ô NÊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bùn
泥巴 Danh từ
Hán Việt: NÊ BA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bùn
烂泥 Danh từ
Hán Việt: LẠN NÊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bùn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bùn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bùn tiếng Trung là gì?
"bùn" trong tiếng Trung là 泥 (danh từ), 泥土 (danh từ), 湴.