Bản chất tiếng Trung là gì?
"bản chất" trong tiếng Trung là 性格 (danh từ), 性质 (danh từ), 本质 (danh từ).
性格 Danh từ
Hán Việt: TÍNH CÁCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản chất
性质 Danh từ
Hán Việt: TÍNH CHẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản chất
本质 Danh từ
Hán Việt: BẢN CHẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản chất
性情 Danh từ
Hán Việt: TÍNH TÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản chất
天生 Tính từ
Hán Việt: THIÊN SINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản chất
性 Danh từ
Hán Việt: TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản chất
天性 Danh từ
Hán Việt: THIÊN TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản chất
品性 Danh từ
Hán Việt: PHẨM TÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bản chất
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bản chất" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bản chất tiếng Trung là gì?
"bản chất" trong tiếng Trung là 性格 (danh từ), 性质 (danh từ), 本质 (danh từ).