TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bảo đảm tiếng Trung là gì?

"bảo đảm" trong tiếng Trung là 保证 (động từ), 确保 (động từ), 担保 (động từ).

保证 Động từ

bǎozhèngHán Việt: BẢO CHỨNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo đảm

Xem đầy đủ từ "保证": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

确保 Động từ

quèbǎoHán Việt: XÁC BẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đảm bảo; bảo đảm

Xem đầy đủ từ "确保": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

担保 Động từ

dānbǎoHán Việt: ĐẢM BẢO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bảo đảm

Xem đầy đủ từ "担保": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bảo đảm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bảo đảm tiếng Trung là gì?

"bảo đảm" trong tiếng Trung là 保证 (động từ), 确保 (động từ), 担保 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.