Bổ nhiệm tiếng Trung là gì?
"bổ nhiệm" trong tiếng Trung là 任命 (động từ), 任 (động từ), 聘任 (động từ).
任命 Động từ
Hán Việt: NHIỆM MỆNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bổ nhiệm
任 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bổ nhiệm
聘任 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bổ nhiệm
任用 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bổ nhiệm
委派 Động từ
Hán Việt: ỦY PHÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bổ nhiệm
委任 Động từ
Hán Việt: ỦY NHIỆM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bổ nhiệm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bổ nhiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bổ nhiệm tiếng Trung là gì?
"bổ nhiệm" trong tiếng Trung là 任命 (động từ), 任 (động từ), 聘任 (động từ).