TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Bổ nhiệm tiếng Trung là gì?

"bổ nhiệm" trong tiếng Trung là 任命 (động từ), 任 (động từ), 聘任 (động từ).

任命 Động từ

rènmìngHán Việt: NHIỆM MỆNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bổ nhiệm

Xem đầy đủ từ "任命": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

任 Động từ

rèn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bổ nhiệm

Xem đầy đủ từ "任": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

聘任 Động từ

pìnrèn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bổ nhiệm

Xem đầy đủ từ "聘任": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

任用 Động từ

rènyòng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bổ nhiệm

Xem đầy đủ từ "任用": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

委派 Động từ

wěipàiHán Việt: ỦY PHÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bổ nhiệm

Xem đầy đủ từ "委派": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

委任 Động từ

wěirènHán Việt: ỦY NHIỆM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bổ nhiệm

Xem đầy đủ từ "委任": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bổ nhiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bổ nhiệm tiếng Trung là gì?

"bổ nhiệm" trong tiếng Trung là 任命 (động từ), 任 (động từ), 聘任 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.