Cân bằng tiếng Trung là gì?
"cân bằng" trong tiếng Trung là 平衡 (danh từ), 相抵 (động từ), 扳平 (động từ).
平衡 Danh từ
Hán Việt: BÌNH HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân bằng
相抵 Động từ
Hán Việt: TƯƠNG ĐỂ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân bằng
扳平 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân bằng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cân bằng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cân bằng tiếng Trung là gì?
"cân bằng" trong tiếng Trung là 平衡 (danh từ), 相抵 (động từ), 扳平 (động từ).