TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cân bằng tiếng Trung là gì?

"cân bằng" trong tiếng Trung là 平衡 (danh từ), 相抵 (động từ), 扳平 (động từ).

平衡 Danh từ

pínghéngHán Việt: BÌNH HÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cân bằng

Xem đầy đủ từ "平衡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

相抵 Động từ

xiāngdǐHán Việt: TƯƠNG ĐỂ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cân bằng

Xem đầy đủ từ "相抵": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

扳平 Động từ

bānpíng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cân bằng

Xem đầy đủ từ "扳平": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cân bằng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cân bằng tiếng Trung là gì?

"cân bằng" trong tiếng Trung là 平衡 (danh từ), 相抵 (động từ), 扳平 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.