Cãi nhau tiếng Trung là gì?
"cãi nhau" trong tiếng Trung là 吵架 (động từ), 争吵 (động từ), 吵 (động từ).
吵架 Động từ
Hán Việt: SẢO GIÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cãi nhau
争吵 Động từ
Hán Việt: TRANH SẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cãi nhau
- 你别再跟他争吵了。 Anh đừng cãi nhau với nó nữa.
吵 Động từ
Hán Việt: SẢO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cãi nhau
衅
Hán Việt: HẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cãi nhau
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cãi nhau" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 闹翻nàofānĐộng từ · Cãi nhau
- 拌嘴bànzuǐĐộng từ · Cãi nhau
- 阋xìCãi nhau
- 吵嘴chǎozuǐĐộng từ · Cãi nhau
- 打闹dǎnàoĐộng từ · Cãi nhau; tranh cãi
- 斗嘴dòuzuǐĐộng từ · Cãi nhau
- 反目fǎnmùĐộng từ · Cãi nhau
- 干仗gànzhàngCãi nhau (tiếng địa phương)
- 盎盂相击àngyúxiāngjīCãi nhau
- 盎盂相敲àngyúxiāngqiāoCãi nhau
- 是非shìfēiDanh từ · Cãi nhau
- 辩biànCãi nhau
- 碴cháCãi nhau
- 怄气òuqìĐộng từ · Cãi nhau
- 干架gànjiàĐộng từ · Cãi nhau
Câu hỏi thường gặp
Cãi nhau tiếng Trung là gì?
"cãi nhau" trong tiếng Trung là 吵架 (động từ), 争吵 (động từ), 吵 (động từ).