TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cảm thấy tiếng Trung là gì?

"cảm thấy" trong tiếng Trung là 认为 (động từ), 感到 (động từ), 感 (danh từ).

认为 Động từ

rènwéiHán Việt: NHẬN VI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tin; nghĩ; xem xét; cảm thấy

Xem đầy đủ từ "认为": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

感到 Động từ

gǎndàoHán Việt: CẢM ĐÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảm thấy; cảm nhận; nhận ra

  • 他对生活感到很无奈。 Anh ấy cảm thấy rất bất lực trong cuộc sống.

Xem đầy đủ từ "感到": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

感 Danh từ

gǎnHán Việt: CẢM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảm thấy

Xem đầy đủ từ "感": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

觉 Động từ

juéHán Việt: GIÁC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảm thấy

Xem đầy đủ từ "觉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cảm thấy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cảm thấy tiếng Trung là gì?

"cảm thấy" trong tiếng Trung là 认为 (động từ), 感到 (động từ), 感 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.