Cảm thấy tiếng Trung là gì?
"cảm thấy" trong tiếng Trung là 认为 (động từ), 感到 (động từ), 感 (danh từ).
认为 Động từ
Hán Việt: NHẬN VI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tin; nghĩ; xem xét; cảm thấy
感到 Động từ
Hán Việt: CẢM ĐÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm thấy; cảm nhận; nhận ra
- 他对生活感到很无奈。 Anh ấy cảm thấy rất bất lực trong cuộc sống.
感 Danh từ
Hán Việt: CẢM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm thấy
觉 Động từ
Hán Việt: GIÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảm thấy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cảm thấy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cảm thấy tiếng Trung là gì?
"cảm thấy" trong tiếng Trung là 认为 (động từ), 感到 (động từ), 感 (danh từ).