TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cấm tiếng Trung là gì?

"cấm" trong tiếng Trung là 禁止 (động từ), 取缔 (động từ), 禁.

禁止 Động từ

jìnzhǐHán Việt: CẤM CHỈ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cấm

Xem đầy đủ từ "禁止": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

取缔 Động từ

qǔdìHán Việt: THỦ ĐẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trấn áp; triệt phá; cấm

Xem đầy đủ từ "取缔": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

禁

jìnHán Việt: CẤM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cấm

Xem đầy đủ từ "禁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

查禁 Động từ

chájìnHán Việt: TRA CẤM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cấm

Xem đầy đủ từ "查禁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cấm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cấm tiếng Trung là gì?

"cấm" trong tiếng Trung là 禁止 (động từ), 取缔 (động từ), 禁.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.