TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cấp tiếng Trung là gì?

"cấp" trong tiếng Trung là 级 (lượng từ), 出具 (động từ), 发给 (cụm từ).

级 Lượng từ

jíHán Việt: CẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cấp

Xem đầy đủ từ "级": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

出具 Động từ

chūjùHán Việt: XUẤT CỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cấp (tài liệu, giấy chứng nhận, v.v.)

Xem đầy đủ từ "出具": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

发给 Cụm từ

fāgěiHán Việt: PHÁT CẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cấp

Xem đầy đủ từ "发给": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

配发

pèifāHán Việt: PHỐI PHÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cấp

Xem đầy đủ từ "配发": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cấp tiếng Trung là gì?

"cấp" trong tiếng Trung là 级 (lượng từ), 出具 (động từ), 发给 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.