Cấp tiếng Trung là gì?
"cấp" trong tiếng Trung là 级 (lượng từ), 出具 (động từ), 发给 (cụm từ).
级 Lượng từ
Hán Việt: CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấp
出具 Động từ
Hán Việt: XUẤT CỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấp (tài liệu, giấy chứng nhận, v.v.)
发给 Cụm từ
Hán Việt: PHÁT CẤP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấp
配发
Hán Việt: PHỐI PHÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cấp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cấp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cấp tiếng Trung là gì?
"cấp" trong tiếng Trung là 级 (lượng từ), 出具 (động từ), 发给 (cụm từ).