给
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 給
Bộ thủ: 纟 (ty) · bộ số 120 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰纟合 Mọi âm Hán Việt của chữ: cấp
给 nghĩa là cho, để.
Nghĩa của 给
gěi
CẤPphồn thể 給- Cho
- Để
- Cho lợi ích của
- Đưa
- Cung cấp
- Làm gì đó (cho ai)
- Tương đương ngữ pháp của 被
- Tương đương ngữ pháp của 把
- Nhấn mạnh câu
jǐ
CẤPphồn thể 給- Cung cấp
- Cấp
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 给
Đồng nghĩa
Từ ghép có 给
Thành ngữ có 给
Câu ví dụ với 给
- 他半夜打了个电话给我。 Vào lúc nửa đêm, ông ấy đã gọi tôi một cuộc.Tatoeba #333194
- 这些药是给我父亲買的。 Thuốc này là ba mẹ mua cho tôi.Tatoeba #3500969
- 她给了她父亲一条领带。 Cô ấy đã đưa cho bố cô một chiếc cà vạt.Tatoeba #4267390
- 请你给我一杯水。 Làm ơn cho tôi một cốc nước.Tatoeba #334646
- 我的阿姨给了我一台摄影机。 Dì của tôi đã gửi cho tôi một cái máy quay.Tatoeba #805231
- 你这么忙,我不想给你添麻烦。 Anh bận rộn như vậy, tôi không muốn anh bận tâm thêm.Tatoeba #5647139
- 汤姆把他的所有钱都给了玛丽。 Tom đã đưa Mary toàn bộ số tiền anh ấy có.Tatoeba #1865147
- 孩子,你为什么哭呀?说给我听听。 Làm sao con khóc? Nói cho ta nghe.Tatoeba #3541776
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
给 nghĩa là gì?
给 (gěi, jǐ) nghĩa là cho, để.
给 đọc thế nào?
给 đọc là gěi (pinyin).
Âm Hán Việt của 给 là gì?
Âm Hán Việt của 给 là "cấp".