TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cột tiếng Trung là gì?

"cột" trong tiếng Trung là 柱子 (danh từ), 柱, 圆柱 (danh từ).

柱子 Danh từ

zhùziHán Việt: TRỤ TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cột

  • 他的头撞到了一根柱子。 Anh ấy đã đâm đầu vào một cái cột.

Xem đầy đủ từ "柱子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

柱

zhùHán Việt: TRỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cột

Xem đầy đủ từ "柱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

圆柱 Danh từ

yuánzhùHán Việt: VIÊN TRỤ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cột

Xem đầy đủ từ "圆柱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

杆子 Danh từ

gǎnziHán Việt: CAN TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cột

Xem đầy đủ từ "杆子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cột" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cột tiếng Trung là gì?

"cột" trong tiếng Trung là 柱子 (danh từ), 柱, 圆柱 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.