Cột tiếng Trung là gì?
"cột" trong tiếng Trung là 柱子 (danh từ), 柱, 圆柱 (danh từ).
柱子 Danh từ
Hán Việt: TRỤ TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột
- 他的头撞到了一根柱子。 Anh ấy đã đâm đầu vào một cái cột.
柱
Hán Việt: TRỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột
圆柱 Danh từ
Hán Việt: VIÊN TRỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột
杆子 Danh từ
Hán Việt: CAN TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cột" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cột tiếng Trung là gì?
"cột" trong tiếng Trung là 柱子 (danh từ), 柱, 圆柱 (danh từ).