Chấm dứt tiếng Trung là gì?
"chấm dứt" trong tiếng Trung là 结束 (động từ), 消灭 (động từ), 终止 (động từ).
结束 Động từ
Hán Việt: KẾT THÚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chấm dứt
消灭 Động từ
Hán Việt: TIÊU DIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chấm dứt
终止 Động từ
Hán Việt: CHUNG CHỈ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dừng; chấm dứt
杜绝 Động từ
Hán Việt: ĐỖ TUYỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chấm dứt
断绝 Động từ
Hán Việt: ĐOẠN TUYỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cắt đứt; chấm dứt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chấm dứt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 终结zhōngjiéĐộng từ · Kết thúc; chấm dứt (cái gì đó)
- 终zhōngChấm dứt
- 煞shāChấm dứt
- 废止fèizhǐĐộng từ · Chấm dứt
- 收尾shōuwěiĐộng từ · Chấm dứt
- 停办tíngbànĐộng từ · Chấm dứt
- 禁绝jìnjuéĐộng từ · Chấm dứt
- 腰斩yāozhǎnĐộng từ · Chấm dứt
- 消弭xiāomǐĐộng từ · Chấm dứt
- 叫停jiàotíngĐộng từ · Dừng lại; chấm dứt; tạm hoãn
- 止息zhǐxīĐộng từ · Chấm dứt
- 开交kāijiāoĐộng từ · Chấm dứt
Câu hỏi thường gặp
Chấm dứt tiếng Trung là gì?
"chấm dứt" trong tiếng Trung là 结束 (động từ), 消灭 (động từ), 终止 (động từ).