TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chấm dứt tiếng Trung là gì?

"chấm dứt" trong tiếng Trung là 结束 (động từ), 消灭 (động từ), 终止 (động từ).

结束 Động từ

jiéshùHán Việt: KẾT THÚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chấm dứt

Xem đầy đủ từ "结束": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

消灭 Động từ

xiāomièHán Việt: TIÊU DIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chấm dứt

Xem đầy đủ từ "消灭": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

终止 Động từ

zhōngzhǐHán Việt: CHUNG CHỈ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dừng; chấm dứt

Xem đầy đủ từ "终止": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

杜绝 Động từ

dùjuéHán Việt: ĐỖ TUYỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chấm dứt

Xem đầy đủ từ "杜绝": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

断绝 Động từ

duànjuéHán Việt: ĐOẠN TUYỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cắt đứt; chấm dứt

Xem đầy đủ từ "断绝": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chấm dứt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chấm dứt tiếng Trung là gì?

"chấm dứt" trong tiếng Trung là 结束 (động từ), 消灭 (động từ), 终止 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.