TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chỉ huy tiếng Trung là gì?

"chỉ huy" trong tiếng Trung là 指挥 (động từ), 统帅 (danh từ), 司令员 (danh từ).

指挥 Động từ

zhǐhuīHán Việt: CHỈ HUY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ huy

Xem đầy đủ từ "指挥": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

统帅 Danh từ

tǒngshuàiHán Việt: THỐNG SOÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ huy

Xem đầy đủ từ "统帅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

司令员 Danh từ

sīlìngyuán giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ huy

Xem đầy đủ từ "司令员": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

统率 Động từ

tǒngshuàiHán Việt: THỐNG SUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ huy; hướng dẫn

Xem đầy đủ từ "统率": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

舰长 Danh từ

jiànzhǎngHán Việt: HẠM TRƯỞNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ huy

Xem đầy đủ từ "舰长": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

司令官 Danh từ

sīlìngguān giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ huy

Xem đầy đủ từ "司令官": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

挂帅 Động từ

guàshuàiHán Việt: QUẢI SOÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ huy

Xem đầy đủ từ "挂帅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chỉ huy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chỉ huy tiếng Trung là gì?

"chỉ huy" trong tiếng Trung là 指挥 (động từ), 统帅 (danh từ), 司令员 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.