TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chịu trách nhiệm tiếng Trung là gì?

"chịu trách nhiệm" trong tiếng Trung là 受过 (động từ), 负有 (động từ).

受过 Động từ

shòuguòHán Việt: THỤ QUÁ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chịu trách nhiệm (thay cho người khác)

Xem đầy đủ từ "受过": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

负有 Động từ

fùyǒuHán Việt: PHỤ HỮU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chịu trách nhiệm

Xem đầy đủ từ "负有": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chịu trách nhiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chịu trách nhiệm tiếng Trung là gì?

"chịu trách nhiệm" trong tiếng Trung là 受过 (động từ), 负有 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.