TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chủ đề tiếng Trung là gì?

"chủ đề" trong tiếng Trung là 主题 (danh từ), 话题 (danh từ), 题目 (danh từ).

主题 Danh từ

zhǔtíHán Việt: CHỦ ĐỀ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ đề

Xem đầy đủ từ "主题": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

话题 Danh từ

huàtíHán Việt: THOẠI ĐỀ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ đề (của cuộc nói chuyện)

  • 别尝试转变话题。 Đừng có thay đổi chủ đề.

Xem đầy đủ từ "话题": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

题目 Danh từ

tímùHán Việt: ĐỀ MỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ đề; tiêu đề; đề tài (LT:个 (gè))

Xem đầy đủ từ "题目": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

题 Danh từ

tíHán Việt: ĐỀ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ đề

Xem đầy đủ từ "题": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

论题 Danh từ

lùntíHán Việt: LUẬN ĐỀ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ đề

Xem đầy đủ từ "论题": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

主旋律 Danh từ

zhǔxuánlǜHán Việt: CHỦ TOÀN LUẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ đề; giai điệu chính

Xem đầy đủ từ "主旋律": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

话头 Danh từ

huàtóuHán Việt: THOẠI ĐẦU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủ đề (đang thảo luận)

Xem đầy đủ từ "话头": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chủ đề" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chủ đề tiếng Trung là gì?

"chủ đề" trong tiếng Trung là 主题 (danh từ), 话题 (danh từ), 题目 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.