Chủ đề tiếng Trung là gì?
"chủ đề" trong tiếng Trung là 主题 (danh từ), 话题 (danh từ), 题目 (danh từ).
主题 Danh từ
Hán Việt: CHỦ ĐỀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ đề
话题 Danh từ
Hán Việt: THOẠI ĐỀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ đề (của cuộc nói chuyện)
- 别尝试转变话题。 Đừng có thay đổi chủ đề.
题目 Danh từ
Hán Việt: ĐỀ MỤC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ đề; tiêu đề; đề tài (LT:个 (gè))
题 Danh từ
Hán Việt: ĐỀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ đề
论题 Danh từ
Hán Việt: LUẬN ĐỀ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ đề
主旋律 Danh từ
Hán Việt: CHỦ TOÀN LUẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ đề; giai điệu chính
话头 Danh từ
Hán Việt: THOẠI ĐẦU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ đề (đang thảo luận)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chủ đề" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chủ đề tiếng Trung là gì?
"chủ đề" trong tiếng Trung là 主题 (danh từ), 话题 (danh từ), 题目 (danh từ).