TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chung tiếng Trung là gì?

"chung" trong tiếng Trung là 共同 (tính từ), 共 (phó từ), 公共 (tính từ).

共同 Tính từ

gòngtóngHán Việt: CỘNG ĐỒNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chung

Xem đầy đủ từ "共同": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

共 Phó từ

gòngHán Việt: CỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chung

Xem đầy đủ từ "共": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

公共 Tính từ

gōnggòngHán Việt: CÔNG CỘNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công cộng; chung; công

Xem đầy đủ từ "公共": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

普

pǔHán Việt: PHỔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chung

Xem đầy đủ từ "普": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

泛

fànHán Việt: PHIẾM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chung

Xem đầy đủ từ "泛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

概

gàiHán Việt: KHÁI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chung

Xem đầy đủ từ "概": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chung" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chung tiếng Trung là gì?

"chung" trong tiếng Trung là 共同 (tính từ), 共 (phó từ), 公共 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.