Chung tiếng Trung là gì?
"chung" trong tiếng Trung là 共同 (tính từ), 共 (phó từ), 公共 (tính từ).
共同 Tính từ
Hán Việt: CỘNG ĐỒNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chung
共 Phó từ
Hán Việt: CỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chung
公共 Tính từ
Hán Việt: CÔNG CỘNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công cộng; chung; công
普
Hán Việt: PHỔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chung
泛
Hán Việt: PHIẾM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chung
概
Hán Việt: KHÁI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chung
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chung" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chung tiếng Trung là gì?
"chung" trong tiếng Trung là 共同 (tính từ), 共 (phó từ), 公共 (tính từ).