Coi trọng tiếng Trung là gì?
"coi trọng" trong tiếng Trung là 重视 (động từ), 器重 (động từ).
重视 Động từ
Hán Việt: TRỌNG THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Coi trọng; đánh giá cao
器重 Động từ
Hán Việt: KHÍ TRỌNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Coi trọng; đánh giá cao (một người trẻ, cấp dưới, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "coi trọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 尊重zūnzhòngĐộng từ · Coi trọng
- 重zhòngTính từ · Coi trọng
- 宝贵bǎoguìTính từ · Coi trọng
- 珍惜zhēnxīĐộng từ · Coi trọng
- 尚shàngPhó từ · Coi trọng
- 珍视zhēnshìĐộng từ · Coi trọng
- 珍zhēnDanh từ · Coi trọng
- 推崇tuīchóngĐộng từ · Coi trọng
- 放在眼里fàngzàiyǎnlǐCoi trọng
- 顾惜gùxīĐộng từ · Coi trọng
- 尙shàngCoi trọng
- 推重tuīzhòngCoi trọng
- 放在心上fàngzàixīnshàngCoi trọng
Câu hỏi thường gặp
Coi trọng tiếng Trung là gì?
"coi trọng" trong tiếng Trung là 重视 (động từ), 器重 (động từ).