Dây tiếng Trung là gì?
"dây" trong tiếng Trung là 绳子 (danh từ), 线路 (danh từ), 绲.
绳子 Danh từ
Hán Việt: THẰNG TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dây; sợi dây; dây thừng
线路 Danh từ
Hán Việt: TUYẾN LỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dây; mạch; dây điện
绲
Hán Việt: CỔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dây
琴弦 Danh từ
Hán Việt: CẦM HUYỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dây (của nhạc cụ có dây)
缗 Danh từ
Hán Việt: MẪN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dây
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dây tiếng Trung là gì?
"dây" trong tiếng Trung là 绳子 (danh từ), 线路 (danh từ), 绲.