TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dây tiếng Trung là gì?

"dây" trong tiếng Trung là 绳子 (danh từ), 线路 (danh từ), 绲.

绳子 Danh từ

shéngziHán Việt: THẰNG TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dây; sợi dây; dây thừng

Xem đầy đủ từ "绳子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

线路 Danh từ

xiànlùHán Việt: TUYẾN LỘ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dây; mạch; dây điện

Xem đầy đủ từ "线路": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

绲

gǔnHán Việt: CỔN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dây

Xem đầy đủ từ "绲": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

琴弦 Danh từ

qínxiánHán Việt: CẦM HUYỀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dây (của nhạc cụ có dây)

Xem đầy đủ từ "琴弦": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

缗 Danh từ

mínHán Việt: MẪN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dây

Xem đầy đủ từ "缗": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dây tiếng Trung là gì?

"dây" trong tiếng Trung là 绳子 (danh từ), 线路 (danh từ), 绲.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.