TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dường như tiếng Trung là gì?

"dường như" trong tiếng Trung là 似乎 (phó từ), 显得 (động từ), 似的 (trợ từ).

似乎 Phó từ

sìhūHán Việt: TỰ HỒ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dường như; hình như; như thể

Xem đầy đủ từ "似乎": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

显得 Động từ

xiǎndeHán Việt: HIỂN ĐẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dường như

Xem đầy đủ từ "显得": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

似的 Trợ từ

shìdeHán Việt: TỰ ĐÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dường như

Xem đầy đủ từ "似的": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

看似 Động từ

kànsìHán Việt: KHÁN TỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trông như; dường như

Xem đầy đủ từ "看似": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

若 Liên từ

ruòHán Việt: NHƯỢC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dường như

Xem đầy đủ từ "若": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

佛 Danh từ

fúHán Việt: PHẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dường như

Xem đầy đủ từ "佛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

好似 Động từ

hǎosìHán Việt: HẢO TỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dường như

Xem đầy đủ từ "好似": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

似

sìHán Việt: TỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dường như

Xem đầy đủ từ "似": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

看上去 Động từ

kànshangquHán Việt: KHÁN THƯỢNG KHỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dường như

Xem đầy đủ từ "看上去": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

好象

hǎoxiàngHán Việt: HẢO TƯỢNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dường như; giống như (biến thể của 好像 (hǎoxiàng))

Xem đầy đủ từ "好象": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

见得 Động từ

jiàndéHán Việt: KIẾN ĐẮC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dường như

Xem đầy đủ từ "见得": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

貌似 Động từ

màosìHán Việt: MẠO TỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dường như

Xem đầy đủ từ "貌似": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dường như" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dường như tiếng Trung là gì?

"dường như" trong tiếng Trung là 似乎 (phó từ), 显得 (động từ), 似的 (trợ từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.