Dường như tiếng Trung là gì?
"dường như" trong tiếng Trung là 似乎 (phó từ), 显得 (động từ), 似的 (trợ từ).
似乎 Phó từ
Hán Việt: TỰ HỒ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dường như; hình như; như thể
显得 Động từ
Hán Việt: HIỂN ĐẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dường như
似的 Trợ từ
Hán Việt: TỰ ĐÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dường như
看似 Động từ
Hán Việt: KHÁN TỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trông như; dường như
若 Liên từ
Hán Việt: NHƯỢC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dường như
佛 Danh từ
Hán Việt: PHẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dường như
好似 Động từ
Hán Việt: HẢO TỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dường như
似
Hán Việt: TỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dường như
看上去 Động từ
Hán Việt: KHÁN THƯỢNG KHỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dường như
好象
Hán Việt: HẢO TƯỢNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dường như; giống như (biến thể của 好像 (hǎoxiàng))
见得 Động từ
Hán Việt: KIẾN ĐẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dường như
貌似 Động từ
Hán Việt: MẠO TỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dường như
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dường như" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dường như tiếng Trung là gì?
"dường như" trong tiếng Trung là 似乎 (phó từ), 显得 (động từ), 似的 (trợ từ).