TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dần dần tiếng Trung là gì?

"dần dần" trong tiếng Trung là 逐渐 (phó từ), 渐渐 (phó từ), 慢慢 (phó từ).

逐渐 Phó từ

zhújiànHán Việt: TRỤC TIỆM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dần dần

Xem đầy đủ từ "逐渐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

渐渐 Phó từ

jiànjiànHán Việt: TIỆM TIỆM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dần dần

Xem đầy đủ từ "渐渐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

慢慢 Phó từ

mànmànHán Việt: MẠN MẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chậm rãi; dần dần

Xem đầy đủ từ "慢慢": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

渐

jiànHán Việt: TIỆM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dần dần

Xem đầy đủ từ "渐": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

冉冉 Phó từ

rǎnrǎn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dần dần; từ từ

Xem đầy đủ từ "冉冉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

渐次 Phó từ

jiàncìHán Việt: TIỆM THỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dần dần

Xem đầy đủ từ "渐次": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dần dần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dần dần tiếng Trung là gì?

"dần dần" trong tiếng Trung là 逐渐 (phó từ), 渐渐 (phó từ), 慢慢 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.