Dần dần tiếng Trung là gì?
"dần dần" trong tiếng Trung là 逐渐 (phó từ), 渐渐 (phó từ), 慢慢 (phó từ).
逐渐 Phó từ
Hán Việt: TRỤC TIỆM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dần dần
渐渐 Phó từ
Hán Việt: TIỆM TIỆM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dần dần
慢慢 Phó từ
Hán Việt: MẠN MẠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chậm rãi; dần dần
渐
Hán Việt: TIỆM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dần dần
冉冉 Phó từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dần dần; từ từ
渐次 Phó từ
Hán Việt: TIỆM THỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dần dần
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dần dần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dần dần tiếng Trung là gì?
"dần dần" trong tiếng Trung là 逐渐 (phó từ), 渐渐 (phó từ), 慢慢 (phó từ).