Do tiếng Trung là gì?
"do" trong tiếng Trung là 由于 (liên từ), 在乎 (động từ), 在于 (động từ).
由于 Liên từ
Hán Việt: DO VU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Do
在乎 Động từ
Hán Việt: TẠI HỒ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phụ thuộc vào; nằm ở; do (một thuộc tính nhất định)
在于 Động từ
Hán Việt: TẠI VU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nằm ở; do (một thuộc tính nào đó)
出于 Động từ
Hán Việt: XUẤT VU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Do
所致 Động từ
Hán Việt: SỞ TRÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Do, bởi
出乎 Động từ
Hán Việt: XUẤT HỒ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Do
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "do" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Do tiếng Trung là gì?
"do" trong tiếng Trung là 由于 (liên từ), 在乎 (động từ), 在于 (động từ).