Do đó tiếng Trung là gì?
"do đó" trong tiếng Trung là 因此 (liên từ), 于是 (liên từ), 从而 (liên từ).
因此 Liên từ
Hán Việt: NHÂN THỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Do đó; vì vậy; kết quả là
于是 Liên từ
Hán Việt: VU THỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế là; kết quả là; do đó; vậy nên
从而 Liên từ
Hán Việt: TÒNG NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Do đó
因而 Liên từ
Hán Việt: NHÂN NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Do đó
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "do đó" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Do đó tiếng Trung là gì?
"do đó" trong tiếng Trung là 因此 (liên từ), 于是 (liên từ), 从而 (liên từ).