TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ghi chép tiếng Trung là gì?

"ghi chép" trong tiếng Trung là 记录 (động từ), 记载 (động từ), 档案 (danh từ).

记录 Động từ

jìlùHán Việt: KÝ LỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ghi chép

Xem đầy đủ từ "记录": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

记载 Động từ

jìzǎiHán Việt: KÝ TẢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ghi chép

Xem đầy đủ từ "记载": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

档案 Danh từ

dàng'àn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hồ sơ; ghi chép; lưu trữ

Xem đầy đủ từ "档案": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

记 Động từ

jìHán Việt: KÝ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ghi chép

Xem đầy đủ từ "记": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

著录 Động từ

zhùlùHán Việt: TRỨ LỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ghi chép

Xem đầy đủ từ "著录": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

笔录 Danh từ

bǐlùHán Việt: BÚT LỤC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ghi chép

Xem đầy đủ từ "笔录": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ghi chép" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ghi chép tiếng Trung là gì?

"ghi chép" trong tiếng Trung là 记录 (động từ), 记载 (động từ), 档案 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.