TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giảm bớt tiếng Trung là gì?

"giảm bớt" trong tiếng Trung là 减少 (động từ), 缓解 (động từ), 减弱 (động từ).

减少 Động từ

jiǎnshǎoHán Việt: GIẢM THIỂU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp; cắt giảm

Xem đầy đủ từ "减少": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

缓解 Động từ

huǎnjiěHán Việt: HOÃN GIẢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm dịu, giảm bớt

Xem đầy đủ từ "缓解": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

减弱 Động từ

jiǎnruòHán Việt: GIẢM NHƯỢC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Làm suy yếu; giảm bớt

Xem đầy đủ từ "减弱": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

消 Động từ

xiāoHán Việt: TIÊU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giảm bớt; lắng xuống

Xem đầy đủ từ "消": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

收敛 Động từ

shōuliǎnHán Việt: THU LIỄM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giảm bớt; biến mất; làm cho biến mất

Xem đầy đủ từ "收敛": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giảm bớt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giảm bớt tiếng Trung là gì?

"giảm bớt" trong tiếng Trung là 减少 (động từ), 缓解 (động từ), 减弱 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.