TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Giao tiếng Trung là gì?

"giao" trong tiếng Trung là 送 (động từ), 交 (động từ), 递 (động từ).

送 Động từ

sòngHán Việt: TỐNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gửi; giao; truyền

Xem đầy đủ từ "送": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

交 Động từ

jiāoHán Việt: GIAO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao

  • 我今天必须交报告。 Tôi phải bàn giao báo cáo hôm nay.

Xem đầy đủ từ "交": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

递 Động từ

dìHán Việt: ĐỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyển giao; truyền lại; giao

Xem đầy đủ từ "递": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

输送 Động từ

shūsòngHán Việt: THÂU TỐNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vận chuyển; truyền tải; giao

Xem đầy đủ từ "输送": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

交给 Động từ

jiāogěiHán Việt: GIAO CẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đưa; giao; chuyển giao

Xem đầy đủ từ "交给": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

传送 Động từ

chuánsòngHán Việt: TRUYỀN TỐNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Truyền đạt; giao; truyền tải

Xem đầy đủ từ "传送": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

付给

fùgěiHán Việt: PHÓ CẤP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giao

Xem đầy đủ từ "付给": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

投递 Động từ

tóudìHán Việt: ĐẦU ĐỆ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giao

Xem đầy đủ từ "投递": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giao" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giao tiếng Trung là gì?

"giao" trong tiếng Trung là 送 (động từ), 交 (động từ), 递 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.