Hàng tiếng Trung là gì?
"hàng" trong tiếng Trung là 排 (động từ), 品 (động từ), 物品 (danh từ).
排 Động từ
Hán Việt: BÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng, dãy
品 Động từ
Hán Việt: PHẨM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng hóa; sản phẩm; hàng
物品 Danh từ
Hán Việt: VẬT PHẨM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng hóa; hàng
一排 Danh từ
Hán Việt: NHẤT BÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng
纵队 Danh từ
Hán Việt: TỔNG ĐỘI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng; dãy (đội hình người) (LT:列 (liè),路 (lù))
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hàng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hàng tiếng Trung là gì?
"hàng" trong tiếng Trung là 排 (động từ), 品 (động từ), 物品 (danh từ).