TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hàng tiếng Trung là gì?

"hàng" trong tiếng Trung là 排 (động từ), 品 (động từ), 物品 (danh từ).

排 Động từ

páiHán Việt: BÀI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng, dãy

Xem đầy đủ từ "排": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

品 Động từ

pǐnHán Việt: PHẨM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng hóa; sản phẩm; hàng

Xem đầy đủ từ "品": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

物品 Danh từ

wùpǐnHán Việt: VẬT PHẨM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng hóa; hàng

Xem đầy đủ từ "物品": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一排 Danh từ

yīpáiHán Việt: NHẤT BÀI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng

Xem đầy đủ từ "一排": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

纵队 Danh từ

zòngduìHán Việt: TỔNG ĐỘI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hàng; dãy (đội hình người) (LT:列 (liè),路 (lù))

Xem đầy đủ từ "纵队": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hàng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hàng tiếng Trung là gì?

"hàng" trong tiếng Trung là 排 (động từ), 品 (động từ), 物品 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.