Hàng hóa tiếng Trung là gì?
"hàng hóa" trong tiếng Trung là 商品 (danh từ), 货物 (danh từ), 产品 (danh từ).
商品 Danh từ
Hán Việt: THƯƠNG PHẨM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng hóa; sản phẩm; thương phẩm
货物 Danh từ
Hán Việt: HÓA VẬT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng hóa
产品 Danh từ
Hán Việt: SẢN PHẨM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng hóa
物资 Danh từ
Hán Việt: VẬT TƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng hóa
货 Danh từ
Hán Việt: HÓA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng hóa
品 Động từ
Hán Việt: PHẨM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng hóa; sản phẩm; hàng
物品 Danh từ
Hán Việt: VẬT PHẨM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng hóa; hàng
货色 Danh từ
Hán Việt: HÓA SẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hàng hóa
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hàng hóa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hàng hóa tiếng Trung là gì?
"hàng hóa" trong tiếng Trung là 商品 (danh từ), 货物 (danh từ), 产品 (danh từ).