Hào phóng tiếng Trung là gì?
"hào phóng" trong tiếng Trung là 大方 (danh từ), 丰厚 (tính từ), 豁 (động từ).
大方 Danh từ
Hán Việt: ĐẠI PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hào phóng
丰厚 Tính từ
Hán Việt: PHONG HẬU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hào phóng; dồi dào
豁 Động từ
Hán Việt: KHOÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mở; rõ ràng; rộng rãi; hào phóng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hào phóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 宽宏大量kuānhóngdàliàngTính từ · Độ lượng (thành ngữ); hào phóng
- 高抬贵手gāotáiguìshǒuCụm từ · Hào phóng
- 不吝bùlìnĐộng từ · Không tiếc; hào phóng (với lời khen, v.v.); sẵn lòng (trả phí, dành thời gian, v.v.)
- 雍容大度yōngróngdàdùHào phóng
- 厚hòuTính từ · Hào phóng
- 慷慨kāngkǎiTính từ · Hào phóng; rộng lượng
- 豁达huòdáTính từ · Hào phóng
- 厚重hòuzhòngTính từ · Hào phóng
- 恢宏huīhóngTính từ · Hào phóng
- 慨kǎiHào phóng
- 够意思gòuyìsiTính từ · Hào phóng
- 大度dàdùTính từ · Hào phóng (về tinh thần)
- 阔气kuòqiDanh từ · Hào phóng
- 宽大为怀kuāndàwéihuáiHào phóng
- 优渥yōuwòTính từ · Hào phóng
- 宽宏大度kuānhóngdàdùTính từ · Hào phóng
Câu hỏi thường gặp
Hào phóng tiếng Trung là gì?
"hào phóng" trong tiếng Trung là 大方 (danh từ), 丰厚 (tính từ), 豁 (động từ).