TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hào phóng tiếng Trung là gì?

"hào phóng" trong tiếng Trung là 大方 (danh từ), 丰厚 (tính từ), 豁 (động từ).

大方 Danh từ

dàfangHán Việt: ĐẠI PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hào phóng

Xem đầy đủ từ "大方": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

丰厚 Tính từ

fēnghòuHán Việt: PHONG HẬU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hào phóng; dồi dào

Xem đầy đủ từ "丰厚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

豁 Động từ

huòHán Việt: KHOÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mở; rõ ràng; rộng rãi; hào phóng

Xem đầy đủ từ "豁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hào phóng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hào phóng tiếng Trung là gì?

"hào phóng" trong tiếng Trung là 大方 (danh từ), 丰厚 (tính từ), 豁 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.