TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hùng vĩ tiếng Trung là gì?

"hùng vĩ" trong tiếng Trung là 雄伟 (tính từ), 豪, 雄壮 (tính từ).

雄伟 Tính từ

xióngwěiHán Việt: HÙNG VĨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hùng vĩ

  • 明天,我将飞越雄伟的喜马拉雅山脉。 Ngày mai, tôi sẽ bay qua dãy Himalaya hùng vĩ.

Xem đầy đủ từ "雄伟": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

豪

háoHán Việt: HÀO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hùng vĩ

Xem đầy đủ từ "豪": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

雄壮 Tính từ

xióngzhuàngHán Việt: HÙNG TRÁNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hùng vĩ

Xem đầy đủ từ "雄壮": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hùng vĩ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hùng vĩ tiếng Trung là gì?

"hùng vĩ" trong tiếng Trung là 雄伟 (tính từ), 豪, 雄壮 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.