Hùng vĩ tiếng Trung là gì?
"hùng vĩ" trong tiếng Trung là 雄伟 (tính từ), 豪, 雄壮 (tính từ).
雄伟 Tính từ
Hán Việt: HÙNG VĨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hùng vĩ
- 明天,我将飞越雄伟的喜马拉雅山脉。 Ngày mai, tôi sẽ bay qua dãy Himalaya hùng vĩ.
豪
Hán Việt: HÀO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hùng vĩ
雄壮 Tính từ
Hán Việt: HÙNG TRÁNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hùng vĩ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hùng vĩ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hùng vĩ tiếng Trung là gì?
"hùng vĩ" trong tiếng Trung là 雄伟 (tính từ), 豪, 雄壮 (tính từ).