TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豪

háo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÀO
Bộ thủ: 豕 · bộ số 152 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: hào

豪 nghĩa là hùng vĩ, anh hùng.

Nghĩa của 豪

háo

HÀO
  1. Hùng vĩ
  2. Anh hùng

Từ ghép có 豪

Thành ngữ có 豪

  • 土豪劣绅 — Địa chủ và thân sĩ mờ ám (thành ngữ); mafia địa phương thống trị
  • 豪言壮语 — Lời nói táo bạo, tầm nhìn rộng
  • 豪情壮志 — Lý tưởng cao cả
  • 豪气干云 — Khí phách anh hùng vươn tới mây xanh

Câu hỏi thường gặp

豪 nghĩa là gì?

豪 (háo) nghĩa là hùng vĩ, anh hùng.

豪 đọc thế nào?

豪 đọc là háo (pinyin).

Âm Hán Việt của 豪 là gì?

Âm Hán Việt của 豪 là "hào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.