Hấp thụ tiếng Trung là gì?
"hấp thụ" trong tiếng Trung là 吸收 (động từ), 吸取 (động từ), 摄取 (động từ).
吸收 Động từ
Hán Việt: HẤP THU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hấp thụ
吸取 Động từ
Hán Việt: HẤP THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hấp thụ
摄取 Động từ
Hán Việt: NHIẾP THỦ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hấp thụ (chất dinh dưỡng, v.v.)
摄
Hán Việt: NHIẾP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiếp nhận; hấp thụ; đồng hóa
摄入 Động từ
Hán Việt: NHIẾP NHẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hấp thụ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hấp thụ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hấp thụ tiếng Trung là gì?
"hấp thụ" trong tiếng Trung là 吸收 (động từ), 吸取 (động từ), 摄取 (động từ).