Hệ thống tiếng Trung là gì?
"hệ thống" trong tiếng Trung là 制度 (danh từ), 系统 (danh từ), 体系 (danh từ).
制度 Danh từ
Hán Việt: CHẾ ĐỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hệ thống (ví dụ: chính trị, hành chính, v.v.)
系统 Danh từ
Hán Việt: HỆ THỐNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hệ thống
- 我们优化了数据库索引,结果系统效率提高了50%。 Chúng tôi đã tối ưu hoá việc lập chỉ mục cơ sở dữ liệu, kết quả là hiệu suất hệ thống đã tăng lên 50%.
体系 Danh từ
Hán Việt: THỂ HỆ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hệ thống
制 Động từ
Hán Việt: CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hệ thống
体制 Danh từ
Hán Việt: THỂ CHẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hệ thống
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hệ thống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Hệ thống tiếng Trung là gì?
"hệ thống" trong tiếng Trung là 制度 (danh từ), 系统 (danh từ), 体系 (danh từ).