Hỏi thăm tiếng Trung là gì?
"hỏi thăm" trong tiếng Trung là 打听 (động từ), 寻访 (động từ), 问安 (động từ).
打听 Động từ
Hán Việt: ĐẢ THÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hỏi thăm
寻访 Động từ
Hán Việt: TẦM PHỎNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hỏi thăm
问安 Động từ
Hán Việt: VẤN AN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hỏi thăm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hỏi thăm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 问津wènjīnĐộng từ · Hỏi thăm (phần lớn dùng ở dạng phủ định)
- 打问dǎwènHỏi thăm
- 洽询qiàxúnĐộng từ · Hỏi thăm
- 慰问wèiwènĐộng từ · Hỏi thăm , thăm viếng
- 探望tànwàngĐộng từ · Hỏi thăm
- 谘询zīxúnĐộng từ · Hỏi thăm
- 讯xùnHỏi thăm
- 招呼zhāohuĐộng từ · Hỏi thăm
- 访fǎngHỏi thăm
- 候hòuHỏi thăm
- 诜shēnHỏi thăm
- 探问tànwènĐộng từ · Hỏi thăm
- 探询tànxúnĐộng từ · Hỏi thăm
- 叩问kòuwènHỏi thăm
Câu hỏi thường gặp
Hỏi thăm tiếng Trung là gì?
"hỏi thăm" trong tiếng Trung là 打听 (động từ), 寻访 (động từ), 问安 (động từ).