Hiển nhiên tiếng Trung là gì?
"hiển nhiên" trong tiếng Trung là 显然 (tính từ), 显而易见 (cụm từ), 明摆着 (tính từ).
显然 Tính từ
Hán Việt: HIỂN NHIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rõ ràng; hiển nhiên
显而易见 Cụm từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên
Xem đầy đủ từ "显而易见": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
明摆着 Tính từ
Hán Việt: MINH BÃI TRƯỚC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hiển nhiên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiển nhiên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 显明xiǎnmíngTính từ · Rõ ràng; hiển nhiên; nổi bật; dễ thấy; minh bạch; rõ rệt
- 显豁xiǎnhuòTính từ · Hiển nhiên
- 明白míngbaiĐộng từ · Hiển nhiên
- 明显míngxiǎnTính từ · Hiển nhiên
- 自zìGiới từ · Tự nhiên; hiển nhiên
- 明朗mínglǎngTính từ · Hiển nhiên
- 可知kězhīĐộng từ · Hiển nhiên
- 彰zhāngHiển nhiên
- 悍然hànránPhó từ · Hiển nhiên
- 彰彰zhāngzhāngHiển nhiên
Câu hỏi thường gặp
Hiển nhiên tiếng Trung là gì?
"hiển nhiên" trong tiếng Trung là 显然 (tính từ), 显而易见 (cụm từ), 明摆着 (tính từ).