TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Hiển nhiên tiếng Trung là gì?

"hiển nhiên" trong tiếng Trung là 显然 (tính từ), 显而易见 (cụm từ), 明摆着 (tính từ).

显然 Tính từ

xiǎnránHán Việt: HIỂN NHIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rõ ràng; hiển nhiên

Xem đầy đủ từ "显然": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

显而易见 Cụm từ

xiǎn'éryìjiàn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên

Xem đầy đủ từ "显而易见": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

明摆着 Tính từ

míngbǎizheHán Việt: MINH BÃI TRƯỚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hiển nhiên

Xem đầy đủ từ "明摆着": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "hiển nhiên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Hiển nhiên tiếng Trung là gì?

"hiển nhiên" trong tiếng Trung là 显然 (tính từ), 显而易见 (cụm từ), 明摆着 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.