Kênh tiếng Trung là gì?
"kênh" trong tiếng Trung là 途径 (danh từ), 通道 (danh từ), 海峡 (danh từ).
途径 Danh từ
Hán Việt: ĐỒ KÍNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cách; phương pháp; kênh
通道 Danh từ
Hán Việt: THÔNG ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kênh (truyền thông)
海峡 Danh từ
Hán Việt: HẢI HIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Eo biển; kênh
渠
Hán Việt: CỪ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dòng; kênh; cống; mương (LT:条 (tiáo))
沟渠 Danh từ
Hán Việt: CÂU CỪ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kênh
信道 Danh từ
Hán Việt: TÍN ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kênh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kênh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kênh tiếng Trung là gì?
"kênh" trong tiếng Trung là 途径 (danh từ), 通道 (danh từ), 海峡 (danh từ).