Kêu gọi tiếng Trung là gì?
"kêu gọi" trong tiếng Trung là 号召 (động từ), 呼吁 (động từ), 召集 (động từ).
号召 Động từ
Hán Việt: HIỆU TRIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kêu gọi
呼吁 Động từ
Hán Việt: HÔ DỤ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kêu gọi (ai đó làm gì)
召集 Động từ
Hán Việt: TRIỆU TẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Triệu tập; kêu gọi
诉诸 Động từ
Hán Việt: TỐ CHƯ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kêu gọi (lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kêu gọi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Kêu gọi tiếng Trung là gì?
"kêu gọi" trong tiếng Trung là 号召 (động từ), 呼吁 (động từ), 召集 (động từ).