Không quan trọng tiếng Trung là gì?
"không quan trọng" trong tiếng Trung là 不要紧 (thán từ), 微不足道 (cụm từ), 无关紧要 (cụm từ).
不要紧 Thán từ
Hán Việt: BẤT YẾU KHẨN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không quan trọng
微不足道 Cụm từ
Hán Việt: VI BẤT TÚC ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không đáng kể; không quan trọng
Xem đầy đủ từ "微不足道": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
无关紧要 Cụm từ
Hán Việt: VÔ QUAN KHẨN YẾU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không quan trọng
Xem đầy đủ từ "无关紧要": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
没事 Thán từ
Hán Việt: MỘT SỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không quan trọng
无足轻重 Cụm từ
Hán Việt: VÔ TÚC KHINH TRỌNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không quan trọng
Xem đầy đủ từ "无足轻重": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không quan trọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 无关痛痒wúguāntòngyǎngCụm từ · Không ảnh hưởng đến ai; không liên quan; không quan trọng; không đáng kể
- 不关痛痒bùguāntòngyǎngCụm từ · Không quan trọng
- 不打紧bùdǎjǐnKhông quan trọng
- 百不咋bǎibùzaKhông quan trọng
- 轻qīngTính từ · Không quan trọng
- 渺小miǎoxiǎoTính từ · Không quan trọng
- 无所谓wúsuǒwèiĐộng từ · Không quan trọng
- 小可xiǎokěDanh từ · Không quan trọng
- 等闲děngxiánTính từ · Không quan trọng
- 没事儿méishìrThán từ · Không quan trọng
- 稀松xīsōngTính từ · Không quan trọng
- 可有可无kěyǒukěwúCụm từ · Không quan trọng
- 不足道bùzúdàoTính từ · Không quan trọng
- 轻于鸿毛qīngyúhóngmáoCụm từ · Không quan trọng
- 不知痛痒bùzhītòngyǎngKhông quan trọng
Câu hỏi thường gặp
Không quan trọng tiếng Trung là gì?
"không quan trọng" trong tiếng Trung là 不要紧 (thán từ), 微不足道 (cụm từ), 无关紧要 (cụm từ).