Không thể tiếng Trung là gì?
"không thể" trong tiếng Trung là 无法 (động từ), 不能 (động từ), 不可 (động từ).
无法 Động từ
Hán Việt: VÔ PHÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không thể; không có khả năng
- 我无法让他停止吸烟。 Tôi không thể bắt nó ngừng hút thuốc.
- 没有你我无法做到,谢谢。 Tôi không thể hoàn thành nó mà không có bạn. Cảm ơn
不能 Động từ
Hán Việt: BẤT NĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không thể
- 我们不能让对方钻空子。 Chúng ta không thể để đối phương thừa cơ được.
- 事情不那么简单,你要用脑子好好想想,不能盲目地随大流。 Sự việc không đơn giản thế đâu, cậu phải dùng đầu óc mà suy nghĩ cho kỹ, không thể chạy theo đám đông một cách mù quáng được.
不可 Động từ
Hán Việt: BẤT KHẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không thể; không nên; không được
- 友谊与快乐不可分。 Tình bạn và sự hạnh phúc là không thể tách rời.
不了 Động từ
Hán Việt: BẤT LIỄU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không thể (làm gì đó)
未能 Động từ
Hán Việt: VỊ NĂNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không thể
无可 Động từ
Hán Việt: VÔ KHẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không thể
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "không thể" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 不克bùkèĐộng từ · Không thể
- 办不到bànbudàoKhông thể
- 不足bùzúTính từ · Không thể
- 没法儿méifǎrCụm từ cố định · Không thể (tốt hơn) (tức là quá tuyệt vời)
- 不许bùxǔĐộng từ · Không thể
- 不成bùchéngĐộng từ · Không thể
- 不容bùróngĐộng từ · Không thể
- 不会bùhuìĐộng từ · Không thể
- 不得bùdéĐộng từ · Không thể
- 没戏méixìTính từ · Không thể
- 不兴bùxīngĐộng từ · Không thể
Câu hỏi thường gặp
Không thể tiếng Trung là gì?
"không thể" trong tiếng Trung là 无法 (động từ), 不能 (động từ), 不可 (động từ).