Khảo sát tiếng Trung là gì?
"khảo sát" trong tiếng Trung là 观察 (động từ), 测量 (động từ), 探测 (động từ).
观察 Động từ
Hán Việt: QUAN SÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quan sát; theo dõi; khảo sát
测量 Động từ
Hán Việt: TRẮC LƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khảo sát
探测 Động từ
Hán Việt: THÁM TRẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thăm dò; khảo sát
勘探 Động từ
Hán Việt: KHÁM THÁM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khảo sát
测 Động từ
Hán Việt: TRẮC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khảo sát
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khảo sát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 概观gàiguānDanh từ · Khảo sát
- 探勘tànkānDanh từ · Thăm dò; khảo sát
- 调查diàocháĐộng từ · Khảo sát
- 衡量héngliángĐộng từ · Khảo sát
- 观测guāncèDanh từ · Khảo sát
- 概论gàilùnDanh từ · Khảo sát
- 试探shìtànĐộng từ · Khảo sát
- 观望guānwàngĐộng từ · Khảo sát
- 勘kānKhảo sát
- 勘测kāncèĐộng từ · Khảo sát
- 勘察kāncháĐộng từ · Khảo sát
- 推究tuījiūĐộng từ · Khảo sát
Câu hỏi thường gặp
Khảo sát tiếng Trung là gì?
"khảo sát" trong tiếng Trung là 观察 (động từ), 测量 (động từ), 探测 (động từ).