Khỏe mạnh tiếng Trung là gì?
"khỏe mạnh" trong tiếng Trung là 健康 (tính từ), 健全 (tính từ), 健.
健康 Tính từ
Hán Việt: KIỆN KHANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khỏe mạnh
健全 Tính từ
Hán Việt: KIỆN TOÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khỏe mạnh
健
Hán Việt: KIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khỏe mạnh
康
Hán Việt: KHANG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khỏe mạnh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khỏe mạnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 骙kuíKhỏe mạnh
- 康健kāngjiànTính từ · Khỏe mạnh
- 康强kāngqiángKhỏe mạnh
- 愃xuānĐộng từ · Khỏe mạnh
- 安ānĐộng từ · An toàn; chắc chắn; khỏe mạnh
- 平安píng'ānTính từ · Khỏe mạnh
- 健壮jiànzhuàngTính từ · Khỏe mạnh
- 硬朗yìnglǎngTính từ · Khỏe mạnh
- 憨hānDanh từ · Khỏe mạnh
- 牢靠láokàoTính từ · Khỏe mạnh
- 健旺jiànwàngTính từ · Khỏe mạnh
- 有手有脚yǒushǒuyǒujiǎoKhỏe mạnh, lành lặn
Câu hỏi thường gặp
Khỏe mạnh tiếng Trung là gì?
"khỏe mạnh" trong tiếng Trung là 健康 (tính từ), 健全 (tính từ), 健.