TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khỏe mạnh tiếng Trung là gì?

"khỏe mạnh" trong tiếng Trung là 健康 (tính từ), 健全 (tính từ), 健.

健康 Tính từ

jiànkāngHán Việt: KIỆN KHANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khỏe mạnh

Xem đầy đủ từ "健康": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

健全 Tính từ

jiànquánHán Việt: KIỆN TOÀN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khỏe mạnh

Xem đầy đủ từ "健全": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

健

jiànHán Việt: KIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khỏe mạnh

Xem đầy đủ từ "健": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

康

kāngHán Việt: KHANG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khỏe mạnh

Xem đầy đủ từ "康": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khỏe mạnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khỏe mạnh tiếng Trung là gì?

"khỏe mạnh" trong tiếng Trung là 健康 (tính từ), 健全 (tính từ), 健.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.