TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Khai sáng tiếng Trung là gì?

"khai sáng" trong tiếng Trung là 启发 (động từ), 开明 (tính từ), 启迪 (động từ).

启发 Động từ

qǐfāHán Việt: KHẢI PHÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khai sáng

Xem đầy đủ từ "启发": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

开明 Tính từ

kāimíngHán Việt: KHAI MINH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khai sáng

Xem đầy đủ từ "开明": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

启迪 Động từ

qǐdíHán Việt: KHẢI ĐỊCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khai sáng

Xem đầy đủ từ "启迪": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

赐教 Động từ

cìjiàoHán Việt: TỨ GIÁO giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỉ giáo; khai sáng

Xem đầy đủ từ "赐教": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

迪

díHán Việt: ĐỊCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khai sáng

Xem đầy đủ từ "迪": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khai sáng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Khai sáng tiếng Trung là gì?

"khai sáng" trong tiếng Trung là 启发 (động từ), 开明 (tính từ), 启迪 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.