Khai sáng tiếng Trung là gì?
"khai sáng" trong tiếng Trung là 启发 (động từ), 开明 (tính từ), 启迪 (động từ).
启发 Động từ
Hán Việt: KHẢI PHÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khai sáng
开明 Tính từ
Hán Việt: KHAI MINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khai sáng
启迪 Động từ
Hán Việt: KHẢI ĐỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khai sáng
赐教 Động từ
Hán Việt: TỨ GIÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ giáo; khai sáng
迪
Hán Việt: ĐỊCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khai sáng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "khai sáng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Khai sáng tiếng Trung là gì?
"khai sáng" trong tiếng Trung là 启发 (động từ), 开明 (tính từ), 启迪 (động từ).