Kiệt sức tiếng Trung là gì?
"kiệt sức" trong tiếng Trung là 勯, 疲惫不堪 (cụm từ cố định).
勯
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiệt sức
疲惫不堪 Cụm từ cố định
Hán Việt: BÌ BẠI BẤT KHAM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kiệt sức
Xem đầy đủ từ "疲惫不堪": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "kiệt sức" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- 筋疲力尽jīnpílìjìnCụm từ · Cơ thể mệt mỏi, kiệt sức (thành ngữ); cực kỳ mệt mỏi
- 劳倦láojuànKiệt sức
- 累lèiTính từ · Kiệt sức
- 疲惫píbèiTính từ · Kiệt sức
- 尽jìnĐộng từ · Kiệt sức
- 劳累láolèiTính từ · Kiệt sức
- 衰竭shuāijiéĐộng từ · Kiệt sức
- 没劲méijìnĐộng từ · Kiệt sức
- 倦怠juàndàiTính từ · Kiệt sức
- 阑lánKiệt sức
- 困倦kùnjuànKiệt sức
- 疲累pílèiTính từ · Kiệt sức
- 枯萎kūwěiTính từ · Kiệt sức
- 困顿kùndùnTính từ · Kiệt sức
- 劳顿láodùnTính từ · Kiệt sức
- 诎qūKiệt sức
- 人困马乏rénkùnmǎfáKiệt sức
- 散架sǎnjiàĐộng từ · Kiệt sức
- 疲困píkùnTính từ · Kiệt sức
- 瘁cuìKiệt sức
- 骀táiKiệt sức
- 疲匮píkuìKiệt sức
Câu hỏi thường gặp
Kiệt sức tiếng Trung là gì?
"kiệt sức" trong tiếng Trung là 勯, 疲惫不堪 (cụm từ cố định).