Lấp đầy tiếng Trung là gì?
"lấp đầy" trong tiếng Trung là 填满 (động từ), 充满 (động từ), 填 (động từ).
填满 Động từ
Hán Việt: ĐIỀN MÃN giọng máy của trình duyệt
充满 Động từ
Hán Việt: SUNG MÃN giọng máy của trình duyệt
填 Động từ
Hán Việt: ĐIỀN giọng máy của trình duyệt
满 Tính từ
Hán Việt: MÃN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lấp đầy
填充 Động từ
Hán Việt: ĐIỀN SUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lấp đầy; nhồi nhét
充填 Động từ
Hán Việt: SUNG ĐIỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lấp đầy (khoảng trống, lỗ, khu vực, chỗ trống)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lấp đầy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lấp đầy tiếng Trung là gì?
"lấp đầy" trong tiếng Trung là 填满 (động từ), 充满 (động từ), 填 (động từ).