Lợi ích tiếng Trung là gì?
"lợi ích" trong tiếng Trung là 好处 (danh từ), 利益 (danh từ), 效益 (danh từ).
好处 Danh từ
Hán Việt: HẢO XỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợi ích; ưu điểm; công dụng
利益 Danh từ
Hán Việt: LỢI ÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợi ích
效益 Danh từ
Hán Việt: HIỆU ÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợi ích
益处 Danh từ
Hán Việt: ÍCH XỨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợi ích
利 Danh từ
Hán Việt: LỢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợi, lợi ích
益
Hán Việt: ÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợi ích
补益 Danh từ
Hán Việt: BỔ ÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lợi ích
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lợi ích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lợi ích tiếng Trung là gì?
"lợi ích" trong tiếng Trung là 好处 (danh từ), 利益 (danh từ), 效益 (danh từ).