TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lợi ích tiếng Trung là gì?

"lợi ích" trong tiếng Trung là 好处 (danh từ), 利益 (danh từ), 效益 (danh từ).

好处 Danh từ

hǎochuHán Việt: HẢO XỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lợi ích; ưu điểm; công dụng

Xem đầy đủ từ "好处": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

利益 Danh từ

lìyìHán Việt: LỢI ÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lợi ích

Xem đầy đủ từ "利益": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

效益 Danh từ

xiàoyìHán Việt: HIỆU ÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lợi ích

Xem đầy đủ từ "效益": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

益处 Danh từ

yìchuHán Việt: ÍCH XỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lợi ích

Xem đầy đủ từ "益处": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

利 Danh từ

lìHán Việt: LỢI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lợi, lợi ích

Xem đầy đủ từ "利": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

益

yìHán Việt: ÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lợi ích

Xem đầy đủ từ "益": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

补益 Danh từ

bǔyìHán Việt: BỔ ÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lợi ích

Xem đầy đủ từ "补益": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lợi ích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lợi ích tiếng Trung là gì?

"lợi ích" trong tiếng Trung là 好处 (danh từ), 利益 (danh từ), 效益 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.