TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Lao vào tiếng Trung là gì?

"lao vào" trong tiếng Trung là 闯 (động từ), 扑 (động từ), 入 (động từ).

闯 Động từ

chuǎngHán Việt: SẤM giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lao vào

Xem đầy đủ từ "闯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

扑 Động từ

pūHán Việt: PHỐC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lao vào

Xem đầy đủ từ "扑": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

入 Động từ

rùHán Việt: NHẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi vào; lao vào

Xem đầy đủ từ "入": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

闯进

chuǎngjìnHán Việt: SẤM TIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lao vào

Xem đầy đủ từ "闯进": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

冲入

chōngrùHán Việt: XUNG NHẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lao vào

Xem đầy đủ từ "冲入": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

跳进

tiàojìnHán Việt: KHIÊU TIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lao vào

Xem đầy đủ từ "跳进": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

冲向

chōngxiàngHán Việt: XUNG HƯỚNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lao vào

Xem đầy đủ từ "冲向": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lao vào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Lao vào tiếng Trung là gì?

"lao vào" trong tiếng Trung là 闯 (động từ), 扑 (động từ), 入 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.