Lao vào tiếng Trung là gì?
"lao vào" trong tiếng Trung là 闯 (động từ), 扑 (động từ), 入 (động từ).
闯 Động từ
Hán Việt: SẤM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lao vào
扑 Động từ
Hán Việt: PHỐC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lao vào
入 Động từ
Hán Việt: NHẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi vào; lao vào
闯进
Hán Việt: SẤM TIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lao vào
冲入
Hán Việt: XUNG NHẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lao vào
跳进
Hán Việt: KHIÊU TIẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lao vào
冲向
Hán Việt: XUNG HƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lao vào
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lao vào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lao vào tiếng Trung là gì?
"lao vào" trong tiếng Trung là 闯 (động từ), 扑 (động từ), 入 (động từ).