Liên quan đến tiếng Trung là gì?
"liên quan đến" trong tiếng Trung là 关于 (giới từ), 对于 (giới từ), 关乎 (động từ).
关于 Giới từ
Hán Việt: QUAN VU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên quan đến
对于 Giới từ
Hán Việt: ĐỐI VU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
关乎 Động từ
Hán Việt: QUAN HỒ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên quan đến
累及 Động từ
Hán Việt: LŨY CẬP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Liên quan đến
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "liên quan đến" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Liên quan đến tiếng Trung là gì?
"liên quan đến" trong tiếng Trung là 关于 (giới từ), 对于 (giới từ), 关乎 (động từ).