TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mâu thuẫn tiếng Trung là gì?

"mâu thuẫn" trong tiếng Trung là 矛盾 (danh từ), 抵触 (động từ), 倾轧 (động từ).

矛盾 Danh từ

máodùnHán Việt: MÂU THUẪN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mâu thuẫn

Xem đầy đủ từ "矛盾": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

抵触 Động từ

dǐchùHán Việt: ĐỂ XÚC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mâu thuẫn

Xem đầy đủ từ "抵触": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

倾轧 Động từ

qīngyà giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mâu thuẫn

Xem đầy đủ từ "倾轧": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mâu thuẫn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mâu thuẫn tiếng Trung là gì?

"mâu thuẫn" trong tiếng Trung là 矛盾 (danh từ), 抵触 (động từ), 倾轧 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.