TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Mua tiếng Trung là gì?

"mua" trong tiếng Trung là 买 (động từ), 购买 (động từ), 收购 (động từ).

买 Động từ

mǎiHán Việt: MÃI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mua

  • 如果你喜欢,买就是了。 Nếu cậu thích thì mua đi là xong.
  • 你从哪儿买的这些蛋? Bạn mua mấy quả trứng này ở đâu thế?

Xem đầy đủ từ "买": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

购买 Động từ

gòumǎiHán Việt: CẤU MÃI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mua; tậu

Xem đầy đủ từ "购买": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

收购 Động từ

shōugòuHán Việt: THU CẤU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mua; thu mua; thu nhận

Xem đầy đủ từ "收购": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

收买 Động từ

shōumǎiHán Việt: THU MÃI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mua; mua sắm

Xem đầy đủ từ "收买": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

购 Động từ

gòuHán Việt: CẤU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mua

Xem đầy đủ từ "购": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

沽

gūHán Việt: CÔ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mua

Xem đầy đủ từ "沽": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

买入

mǎirùHán Việt: MÃI NHẬP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mua (tài chính)

Xem đầy đủ từ "买入": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

添置 Động từ

tiānzhìHán Việt: THIÊM TRÍ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mua

Xem đầy đủ từ "添置": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

买进 Động từ

mǎijìnHán Việt: MÃI TIẾN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mua

Xem đầy đủ từ "买进": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Mua tiếng Trung là gì?

"mua" trong tiếng Trung là 买 (động từ), 购买 (động từ), 收购 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.