Nâng tiếng Trung là gì?
"nâng" trong tiếng Trung là 抬 (động từ), 举 (động từ), 挑 (động từ).
抬 Động từ
Hán Việt: ĐÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nâng
举 Động từ
Hán Việt: CỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nâng
挑 Động từ
Hán Việt: KHIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nâng
扬 Động từ
Hán Việt: DƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nâng
擎
Hán Việt: KÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nâng; giữ lên; giơ lên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nâng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nâng tiếng Trung là gì?
"nâng" trong tiếng Trung là 抬 (động từ), 举 (động từ), 挑 (động từ).